Trang chủ Phòng Đào tạo  
 

 Giới thiệu

 Nhân sự

 Thông báo

 Quy chế - Biểu mẫu

 Chương trình khung

 Lịch học vụ

 Sau đại học

 Đại học

 Cao đẳng

 Trung cấp

 Công nhân

 

 

  44494

 Đại học / Công nghệ thông tin

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

TT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

ĐVHT

HK

1 1005010

Triết học Mác - Lênin

6

1
2 1001011

Toán cao cấp 1

3

3 1001012

Toán cao cấp 2

3

4 1004010

Anh văn 1

4

5 1005280

Nhập môn xã hội học

2

6 1084020

Tin học đại cương

3+1

7 1013011

Giáo dục thể chất 1

3

8 1008021

Giáo dục quốc phòng 1 (Lý thuyết)

2

9 1006030

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

5

2
10 1001013

Toán cao cấp 3

3

11 1185010 Toán rời rạc 3
12 1003041

Hoá học 1

3

13 1002011

Vật lý 1

3

14 1004020

Anh văn 2

4

15 1179011

sở lập trình 1

3+1

16 1013012

Giáo dục thể chất 2

2

17 1008022

Giáo dục quốc phòng 2 (Thực hành)

2

18 1006020

Chủ nghĩa xã hội khoa học

4

3
19 1001020

Xác suất thống kê

3

20 1002012

Vật lý 2

2

21 1004030

Anh văn 3

4

22 1144010

Kỹ thuật điện

3

23 1179012

Cơ sở lập trình 2

2+1

24 1184010

Thiết kế WEB

2+1

25 1179031

Cấu trúc dữ liệu 1

3+1

26 1991040

Tâm lý học

4

4
27 1104112

Anh văn chuyên ngành

3

28 1990090

Nhập môn Logic học

2

29 1162013

Kỹ thuật điện tử

3

30 1179032

Cấu trúc dữ liệu 2

3+1

31 1085010

Lý thuyết đồ thị

3+1

32 1284020

Lập trình quản lý

3+1

33 1005040

Nhập môn quản trị học

2

34 1085030

Phương pháp tính

2

35 1002022

Thí nghiệm vật lý

1

36 1862013

TT kỹ thuật điện tử

2

37 1991020

Giáo dục học

4

5
38 1180040

Kỹ thuật số

2

39 1280010

Mạng máy tính căn bản

3+1

40 1184021

Cơ sở dữ liệu 1

4

41 1279030

Ngôn ngữ lập trình

2

42 1180060

Cấu trúc máy tính và hợp ngữ

3+1

43 1279020

Lập trình hướng đối tượng và C++

3+1

44 1006010

Lịch sử Đảng CSVN

4

6
45 1990010

Phương pháp giảng dạy

4

46 1279050

Lập trình trên Windows

3+1

47 1285010

Trí tuệ nhân tạo

3

48 1184022

Cơ sở dữ liệu 2

2

49 1180050

Hệ điều hành

3+1

50 1279040

Lập trình Web

3+1

51 1990070

Ứng dụng CNTT trong dạy học

2

7
52 1185040

Đồ họa

3+1

53 1280020

Bảo trì hệ thống máy tính

2+1

54 1279060

Công nghệ phần mềm

3+1

55   Môn tự chọn 3+1
56   Môn tự chọn 3+1
   

Chọn 1 tronh 4 chuyên ngành(CN)

4

 
   

CN hệ thống thông tin

 

 
57 1284040

Phân tích và thiết kế HT thông tin

3+1

 
   

CN Mạng máy tính và Viễn thông

 

 
58 1280030

Kỹ thuật truyền số liệu

3+1

 
   

CN Công nghệ tri thức

 

 
59 1285040

Hệ cơ sở tri thức

3+1

 
   

CN Công nghệ phần mềm

 

 
60 1279080

Đặc tả hình thức

3+1

 
61 1005110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

8
62 1990030

Phương pháp nghiên cứu khoa học GD

2

63 1991050

Quản lý hành chính NN và ngành GDĐT

2

64   Môn tự chọn 3+1
65 1381010 TT Tốt nghiệp 6
   

Chọn 1 trong 4 chuyên ngành

10

   

CN hệ thống thông tin

 

 
66 1284060

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3+1

 
67 1284070

Quản lý dự án Công nghệ thông tin

3+1

 
   

CN Mạng máy tính và Viễn thông

 

 
68 1280050

Mạng máy tính nâng cao và viễn thông

3+1

 
69 1280060

Hệ điều hành mạng Unix

3+1

 
   

CN Công nghệ phần mềm

 

 
70 1279100

Thiết kế phần mềm hướng đối tượng

3+1

 
71 1279110

Công cụ và môi trường phát triển phần mềm

3+1

 
   

CN Công nghệ tri thức

 

 
72 1285060

Nhận dạng

3+1

 
73 1285070

Xử lý ảnh

3+1

 
    Môn tự chọn 3+1  
74 1990060 TT Sư phạm 2  
75 1285100 Khoá luận tốt nghiệp CTT (hoặc 2 môn tự chọn) 7  
   

CÁC MÔN TỰ CHỌN

   
  1281010 Thuật toán 3+1  
  1281020 Xử lý tín hiệu số 3+1  
  1281030 Automat và Ngôn ngữ hình thức 3+1  
  1281040 Chuyên đề Visual Basic 3+1  
  1281050 Chuyên đề Java 3+1  
  1281060 Bảo mật thông tin 3+1  
  1281070 Chuyên đề C# 3+1  
  1281080 Chuyên đề XML 3+1  
  1281090 Chuyên đề dotNet 3+1  
  1281100 Chuyên đề Oracle 3+1  
  1281110 Chuyên đề Delphi 3+1  
  1281120 Chuyên đề e-commerce 3+1  
  1281130 Lập trình mạng 3+1  
  1281140 Lập trình Games 3+1  
  1281150 Lập trình Unix 3+1  
  1281160 Hệ chuyên gia 3+1  
  1281070 Hệ điều hành Linux 3+1  
  1281180 Logic mờ 3+1  
  1281190 Kỹ thuật Multimedia 3+1  
  1281200 Kỹ thuật kiểm tra và gỡ rối chương trình 3+1  

 

 

 
 

Số 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh - ĐT: (84-8) 8961333