Trang chủ Phòng Đào tạo  
 

 Giới thiệu

 Nhân sự

 Thông báo

 Quy chế - Biểu mẫu

 Chương trình khung

 Lịch học vụ

 Sau đại học

 Đại học

 Cao đẳng

 Trung cấp

 Công nhân

 

 

  44494

 Đại học / Cơ khí động lực (Chuyển tiếp)

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

 

TT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

SỐ TC

HỌC KỲ

1

1001020 Xác suất thống kê 3 1

2

1001014 Toán cao cấp A4 2

3

1005070 Chuyên đề lý luận Mác-Lênin 2

4

1005030 Kinh tế học đại cương 2

5

1990090 Nhập môn Logic học 2

6

1004070 Anh văn 4

7

1991040 Tâm lý học 4

8

1120060 CAD 2

9

1002013 Vật lý đại cương A3 3

10

1120061 Thí nghiệm CAD 1

11

1001030 Phương pháp tính 2 2

12

1123030 Nguyên lý - Chi tiết máy 2

13

1132110 Thiết bị thủy khí 2

14

1130010 Vi xử lý ứng dụng 2

15

1991020 Giáo dục học 4

16

1004082 Anh văn chuyên ngành CKĐ 4

17

1231020 Ôtô 5

18

1230090 Kỹ thuật mô tô xe máy 2

19

1230062 Động cơ đốt trong 5

20

1990010 Phương pháp giảng dạy 4 3

21

1990070 Ứng dụng CNTT trong dạy học KT 2

22

1231060 Kiểm định và chẩn đoán kỹ thuật ôtô 2

23

1230050 Hệ thống điện động cơ và điện thân xe 5

24

1230100 Thí nghiệm động cơ và ô tô 2

25

1830040 TT Động cơ 3

26

1831050 TT ô tô 3

27

1831020 TT Kỹ thuật lái xe 1

28

1990030 Phương pháp NCKH giáo dục 2 4

29

1991050 Quản lý HCNN và ngành GDĐT 2

30

1230120 Hệ thống điều hoà không khí ô tô 2

31

1230110 Thiết bị tiện nghi trên ô tô 2

32

1231070 Công nghệ lắp ráp ô tô 2

33

1330010 TT Thử nghiệm ô tô 2

34

1830050 TT Điện ô tô 3

35

1990060 TT Sư phạm 2

36

1230200 Khoá luận tốt nghiệp CKĐ 7
    Các môn học tốt nghiệp:  
37 1230220 Chuyên đề điện - điện tử ô tô 3
38 1231210 Chuyên đề ô tô 2
39 1230210 Chuyên đề động cơ 2

 

 

 
 

Số 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh - ĐT: (84-8) 8961333