|
TT |
MÃ MH |
TÊN MÔN HỌC |
SỐ TC |
HỌC KỲ |
|
1 |
1005040 |
Nhập môn quản trị học |
2 |
1 |
|
2 |
1005030 |
Kinh tế đại cương |
2 |
|
3 |
1001021 |
Toán cao cấp A1 |
4 |
|
4 |
1001012 |
Toán cao cấp A2 |
3 |
|
5 |
1004041 |
Anh văn 1 |
5 |
|
6 |
1003041 |
Hoá đại cương A1 |
3 |
|
7 |
1120010 |
Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật |
4 |
|
8 |
1013011 |
Giáo dục thể chất 1 |
3 |
|
9 |
1008021 |
Giáo dục quốc phòng 1 (LT) |
2 |
|
10 |
1005010 |
Triết học Mác-Lênin |
6 |
2 |
|
11 |
1001023 |
Toán cap cấp A3 |
4 |
|
12 |
1001020 |
Xác suất thống kê |
3 |
|
13 |
1002011 |
Vật lý đại cương A1 |
3 |
|
14 |
1004042 |
Anh văn 2 |
5 |
|
15 |
1990090 |
Nhập môn Logic học |
2 |
|
16 |
1081020 |
Nhập môn tin học |
5 |
|
17 |
1013012 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 |
|
18 |
1008022 |
Giáo dục quốc phòng 2 (TH) |
2 |
|
19 |
1006030 |
Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
5 |
3 |
|
20 |
1001014 |
Toán cao cấp A4 |
2 |
|
21 |
1002042 |
Vật lý đại cương A2 |
3 |
|
22 |
1002022 |
Thí nghiệm vật lý |
1 |
|
23 |
1004030 |
Anh văn 3 |
4 |
|
24 |
1144010 |
Kỹ thuật điện |
3 |
|
25 |
1132150 |
Nhiệt động lực học kỹ thuật |
4 |
|
26 |
1132100 |
Cơ học lưu chất ứng dụng |
3 |
|
27 |
1121020 |
Cơ lý thuyết |
5 |
|
28 |
1002013 |
Vật lý đại cương A3 |
3 |
4 |
|
29 |
1162010 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
|
30 |
1121090 |
Sức bền vật liệu |
5 |
|
31 |
1132170 |
Lý thuyết cháy |
2 |
|
32 |
1132160 |
Truyền nhiệt |
4 |
|
33 |
1006020 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4 |
|
34 |
1008022 |
Giáo dục quốc phòng 2 (TH) |
2 |
|
35 |
1232060 |
Kỹ thuật lạnh |
4 |
|
36 |
1120060 |
AutoCAD căn bản |
2 |
|
37 |
1120061 |
TT AutoCAD căn bản |
1 |
|
38 |
1232010 |
Lò hơi |
4 |
5 |
|
39 |
1123020 |
Nguyên lý chi tiết máy |
5 |
|
40 |
1232050 |
Bơm quạt, máy nén |
3 |
|
41 |
1005110 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
3 |
|
42 |
1006010 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4 |
|
43 |
1232080 |
Máy nén và thiết bị lạnh |
4 |
|
44 |
1230140 |
Thiết bị điện - điện tử trong công nghệ nhiệt điện lạnh |
3 |
|
45 |
1232150 |
Vật liệu nhiệt lạnh |
2 |
6 |
|
46 |
1232020 |
Tua bin |
3 |
|
47 |
1232110 |
Điều hoà không khí |
3 |
|
48 |
1232090 |
Đo lường nhiệt |
2 |
|
49 |
1232100 |
Thiết bị trao đổi nhiệt & mạng nhiệt |
2 |
|
50 |
1232140 |
Chuyên đề lạnh |
2 |
|
51 |
1832150 |
TT Điện lạnh 1 |
4 |
|
52 |
1832160 |
TT Điện lạnh 2 |
4 |
|
53 |
1232160 |
Nhà máy nhiệt điện |
3 |
7 |
|
54 |
1232130 |
Nguyên lý tự động hoá quá trình nhiệt |
3 |
|
55 |
1232240 |
Kinh tế năng lượng |
2 |
|
56 |
1232070 |
Kỹ thuật sấy |
3 |
|
57 |
1232120 |
Đồ án máy lạnh |
1 |
|
58 |
1832180 |
TT Lò hơi, nhà máy điện |
3 |
|
59 |
1832170 |
TT Điện lạnh 3 |
4 |
|
60 |
1104114 |
Anh văn chuyên ngành |
3 |
8 |
|
61 |
1832190 |
TT Công nghệ sấy |
3 |
|
62 |
1332010 |
TT Tốt nghiệp |
1 |
|
63 |
1232200 |
Khoá luận tốt nghiệp NĐL |
7 |
|
|
|
Các môn thi tốt nghiệp: |
|
|
64 |
1232210 |
Chuyên đề năng lượng tái tạo |
3 |
|
65 |
1232220 |
Chuyên đề tốt nghiệp lạnh |
4 |