Trang chủ Phòng Đào tạo  
 

 Giới thiệu

 Nhân sự

 Thông báo

 Quy chế - Biểu mẫu

 Chương trình khung

 Lịch học vụ

 Sau đại học

 Đại học

 Cao đẳng

 Trung cấp

 Công nhân

 

 

  44494

 Đại học / Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh (Khối K)

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT NHIỆT - ĐIỆN LẠNH

 

TT

MÃ MH

TÊN MÔN HỌC

SỐ TC

HỌC KỲ

1

1005040 Nhập môn quản trị học 2 1

2

1005030 Kinh tế đại cương 2

3

1001021 Toán cao cấp A1 4

4

1001012 Toán cao cấp A2 3

5

1004041 Anh văn 1 5
6 1003041 Hoá đại cương A1 3

7

1120010 Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật 4

8

1013011 Giáo dục thể chất 1 3

9

1008021 Giáo dục quốc phòng 1 (LT) 2

10

1005010 Triết học Mác-Lênin 6 2

11

1001023 Toán cap cấp A3 4

12

1001020 Xác suất thống kê 3

13

1002011 Vật lý đại cương A1 3

14

1004042 Anh văn 2 5

15

1990090 Nhập môn Logic học 2

16

1081020 Nhập môn tin học 5

17

1013012 Giáo dục thể chất 2 2

18

1008022 Giáo dục quốc phòng 2 (TH) 2

19

1006030 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 5 3

20

1001014 Toán cao cấp A4 2

21

1002042 Vật lý đại cương A2 3

22

1002022 Thí nghiệm vật lý 1

23

1004030 Anh văn 3 4

24

1144010 Kỹ thuật điện 3

25

1132150 Nhiệt động lực học kỹ thuật 4

26

1132100 Cơ học lưu chất ứng dụng 3

27

1121020 Cơ lý thuyết 5

28

1002013 Vật lý đại cương A3 3 4

29

1162010 Kỹ thuật điện tử 3

30

1121090 Sức bền vật liệu 5

31

1132170 Lý thuyết cháy 2

32

1132160 Truyền nhiệt 4

33

1006020 Chủ nghĩa xã hội khoa học 4

34

1008022 Giáo dục quốc phòng 2 (TH) 2

35

1232060 Kỹ thuật lạnh 4

36

1120060 AutoCAD căn bản 2

37

1120061 TT AutoCAD căn bản 1

38

1232010 Lò hơi 4 5

39

1123020 Nguyên lý chi tiết máy 5

40

1232050 Bơm quạt, máy nén 3

41

1005110 Tư tưởng Hồ Chí Minh 3

42

1006010 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4

43

1232080 Máy nén và thiết bị lạnh 4

44

1230140 Thiết bị điện - điện tử trong công nghệ nhiệt điện lạnh 3

45

1232150 Vật liệu nhiệt lạnh 2 6

46

1232020 Tua bin 3

47

1232110 Điều hoà không khí 3

48

1232090 Đo lường nhiệt 2

49

1232100 Thiết bị trao đổi nhiệt & mạng nhiệt 2

50

1232140 Chuyên đề lạnh 2

51

1832150 TT Điện lạnh 1 4

52

1832160 TT Điện lạnh 2 4

53

1232160 Nhà máy nhiệt điện 3 7

54

1232130 Nguyên lý tự động hoá quá trình nhiệt 3

55

1232240 Kinh tế năng lượng 2

56

1232070 Kỹ thuật sấy 3

57

1232120 Đồ án máy lạnh 1

58

1832180 TT Lò hơi, nhà máy điện 3

59

1832170 TT Điện lạnh 3 4

60

1104114 Anh văn chuyên ngành 3 8

61

1832190 TT Công nghệ sấy 3

62

1332010 TT Tốt nghiệp 1

63

1232200 Khoá luận tốt nghiệp NĐL 7
    Các môn thi tốt nghiệp:  
64 1232210 Chuyên đề năng lượng tái tạo 3
65 1232220 Chuyên đề tốt nghiệp lạnh 4

 

 

 
 

Số 1 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh - ĐT: (84-8) 8961333